Traitement en cours

Veuillez attendre...

Paramétrages

Paramétrages

Aller à Demande

1. VN1201702125 - Tủ lạnh

Office
Viet Nam
Numéro de la demande 1201702125
Date de la demande 16.01.2015
Numéro de publication 1201702125
Date de publication 25.08.2017
Type de publication A
CIB
F25D 23/02
FMÉCANIQUE; ÉCLAIRAGE; CHAUFFAGE; ARMEMENT; SAUTAGE
25RÉFRIGÉRATION OU REFROIDISSEMENT; SYSTÈMES COMBINÉS DE CHAUFFAGE ET DE RÉFRIGÉRATION; SYSTÈMES À POMPES À CHALEUR; FABRICATION OU EMMAGASINAGE DE LA GLACE; LIQUÉFACTION OU SOLIDIFICATION DES GAZ
DRÉFRIGÉRATEURS; CHAMBRES FROIDES; GLACIÈRES; APPAREILS DE REFROIDISSEMENT OU DE CONGÉLATION NON COUVERTS PAR UNE AUTRE SOUS-CLASSE
23Caractéristiques générales de structure
02Portes; Couvercles
Déposants MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
Inventeurs HANAOKA, Shou
HANAWA, Jun
Mandataires 001 Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)
Titre
(VN) Tủ lạnh
Abrégé
(VN)
Sáng chế đề cập đến tủ lạnh (100) trong đó độ cứng của cửa (1) không giảm ngay cả khi chiều dày của vật liệu cách nhiệt trong cửa (1) giảm. Tủ lạnh (100) bao gồm thân hộp (9) có phần hở tại mặt trước, và cửa (1) để mở và đóng phần hở tại mặt trước của thân hộp (9). Cửa (1) bao gồm chi tiết bề mặt thủy tinh (17), tấm trong (2) được bố trí đối diện chi tiết bề mặt thủy tinh (17), vật liệu cách nhiệt (5) được bố trí giữa chi tiết bề mặt thủy tinh (17) và tấm trong (2), đệm từ (8) được lắp dọc theo mép ngoài của tấm trong (2) trên một mặt của phần hở, phần nhô của tấm trong (3a) được bố trí trên mặt trong của đệm từ (8) và nhô về phía phần hở từ phần bên trái của tấm trong (2), và phần nhô của tấm trong (3b) được bố trí trên mặt trong của đệm từ (8) và nhô về phía phần hở từ phần bên phải của tấm trong (2). Trong phần nhô của tấm trong (3a) và phần nhô của tấm trong (3b), các chi tiết gia cố (4) được bố trí để kéo dài theo hướng chiều cao.