Procesando

Espere un momento...

Configuración

Configuración

Ir a una solicitud

Oficinas all Idiomas es Separación automática de palabras en lexemas true Miembro de una familia de patentes simple false Incluir la LDP false
La fuente RSS solo puede generarse si tiene una cuenta OMPI.

Guardar consulta

Únicamente podrá ver una consulta privada cuando está conectado, y no podrá usarse en fuentes RSS

Arborescencia de consulta

Afinar opciones

Oficinas
Todo
Especificar el idioma de búsqueda de las palabras clave utilizadas
La función "separación automática de palabras en lexemas" sirve para buscar el lexema de las palabras con desinencia.
Por ejemplo, solo se tiene en cuenta el lexema de las palabras fotografiar, fotografiado,fotografía, y fotógrafo, esto es,fotograf
. Así, pues, al buscar fotografiar se encuentran todas las variantes posibles
Generar solamente un miembro de una familia de patentes
Incluir la literatura distinta de la de patentes (LDP) en los resultados

Consulta completa

CTR:VN

Ver teclas de acceso rápido en dos columnas

General
Ir al espacio Buscar
CTRL + SHIFT +
Ir a Resultados (registro seleccionado)
CTRL + SHIFT +
Ir a Detalle (pestaña seleccionada)
CTRL + SHIFT +
Ir a Página siguiente
CTRL +
Ir a Pagina anterior
CTRL +
Resultados (Primero, "Ir a Resultados")
Ir a Siguiente registro / imagen
/
Ir a Registro o Imagen anterior
/
Desplazar hacia arriba
Page Up
Desplazar hacia abajo
Page Down
Desplazar al inicio
CTRL + Home
Desplazar hasta el final
CTRL + End
Detalle (Primero, "Ir a Detalle"
Ir a Siguiente pestaña
Ir a Pestaña anterior

Análisis

1.0055Máy điều hoà không khí để tạo màn gió
VN 25.08.1997
Clasificación Internacional F24F 3/00
FMECANICA; ILUMINACION; CALEFACCION; ARMAMENTO; VOLADURA
24CALEFACCION; HORNILLAS; VENTILACION
FACONDICIONAMIENTO DEL AIRE; HUMIDIFICACION DEL AIRE; VENTILACION; UTILIZACION DE CORRIENTES DE AIRE COMO PANTALLAS
3Sistemas de acondicionamiento de aire en los cuales el aire acondicionado primario se suministra procedente de una o más unidades centrales a las unidades de distribución colocadas en las habitaciones o recintos en las cuales aquél puede sufrir un tratamiento secundario; Aparatos especialmente proyectados para dichos sistemas
Nº de solicitud 1199690455 Solicitante DAEWOO ELECTRONICS CO., LTD Inventor/a Rhee Harng
Máy điều hoà không khí để làm mát hoặc sưởi ấm các vùng được phân chia (I,II,III) của không gian bên trong của xe có bộ phận điều hoà không khí (500) và thiết bị tạo màn gió (900). Bộ phận điều hoà không khí làm mát hoặc sưởi ấm không khí nạp vào. Không khí nạp vào đã được làm mát hoặc sưởi ấm được cấp tới thiết bị tạo màn gió. Trong thiết bị tạo màn gió, không khí đã được làm mát hoặc sưởi ấm được đưa vào bộ phận cấp không khí (10) từ bộ phận điều hoà không khí được xả tới thiết bị tạo màn gió được bố trí ở nhiều vị trí bên trong xe, và được phun ra để tạo màn gió nhờ bộ phận vòi phun không khí (30b). Không khí được phun ra lại được nạp vào bộ phận xả không khí (60) sẽ được tuần hoàn trở lại bộ phận cấp không khí hoặc được xả ra bên ngoài. Bộ vi xử lý (800) điều khiển bộ phận điều hoà không khí và thiết bị tạo màn gió bằng cách tiếp nhận các tín hiệu điều khiển khác nhau từ bộ phận điều khiển nhiệt độ/chế độ làm việc (600), bộ cảm biến nhiệt độ/nhận ra (700) và bộ lựa chế độ làm việc (950).
2.0206Vit nở có bộ phận chống trượt
VN 25.02.1998
Clasificación Internacional Nº de solicitud 1199690128 Solicitante Inventor/a
Vít nở bao gồm thân vít có hai vấu nhô ra từ chu vi của đầu vít một cách đối xứng, các vỏ nở được lắp tương ứng quanh thân vít và được đẩy bởi đầu của thân vít để mở ra trong lố để định vị, mỗi vỏ nở có phần định vị hình côn tại đầu đối diện, hai khối nêm dọc nhô ra từ phần định vị hình côn, hai rãnh ngang ở giữa, và hai rãnh dọc tại đầu đối diện nối thông với các rãnh ngang để chứa các vấu của thân vít hoặc các khối nêm của các vỏ nở với nhau, một ống định vị được lắp quanh thân vít và có hai rãnh dọc được làm thích ứng để chứa khối nêm của một vỏ nở, một đai ốc được bắt ren vào thân vít và được vặn để làm thân vít dịch chuyển theo chìêu trục tương đối với các vỏ nở và ống định vị sau khi chúng được lắp vào tường, làm cho các vỏ nở và ống định vị nở ra và được giữ chặt vào tường. (Fig.2)
3.0486Thuốc giảm đau và phương pháp sản xuất chúng.
VN 25.11.1998
Clasificación Internacional Nº de solicitud 1199690301 Solicitante Inventor/a
Sáng chế đề cập tới thuốc giảm đau có tác dụng trị liệu chứa Nimesulide dùng để tiêm bắp. Thuốc này bao gồm nimesulide và bazơ của chất mang làm tăng sự hấp thụ ngoài đường tiêu hóa. Bazơ của chất mang làm tăng sự hấp thụ ngoài đường tiêu hóa. bazơ của chất mang làm tăng sự hấp thụ ngoài đường tiêu hóa bao gồm: dimetylaxetamit, benzyl benzoat, rượu benzyl, etyl oleat. Sáng chế cũng đề cập tới quy trình sản xuất thuốc giảm đau có ác dụng trị liệu Nimesulide. Thuốc này đặc biệt hữu hiệu trong việc điều trị các bệnh đau cấp tính như đau sau khi phẫu thuật cùng với ung thư, bị thương khi chơi thể thao.
4.0583Thuốc giảm đau chống viêm.
VN 25.01.1999
Clasificación Internacional Nº de solicitud 1199690302 Solicitante Inventor/a
Sáng chế đề cập tới thuốc giảm đau và chống viêm mới dùng để trị liệu chứa Nimesulide dùng để sử dụng qua chân bì và quy trình sản xuất thuốc này. Thuốc chứa nimesulide được sử dụng bôi trực tiếp lên da điều trị các viêm nhiễm qua sự hấp thụ qua chân bì với các liều lượng rất thấp. Thuốc này chứa Nimesulide và bazơ của chất mang làm tăng sự hấp thụ qua da mà hoạt động như một phần cô đặc sơ bộ có chứa vi chất mang hoặc vi chất mang. Bazơ này bao gồm chất tăng cường sự hấp thụ qua da, chất hoạt động bề mặt chất gel hóa và một hoặc nhiều chất mang/bazơ.
5.0689Phương pháp trùng hợp monome vinyl clorua
VN 25.02.1999
Clasificación Internacional C08F 14/06
CQUIMICA; METALURGIA
08COMPUESTOS MACROMOLECULARES ORGANICOS; SU PREPARACION O PRODUCCION QUIMICA; COMPOSICIONES BASADAS EN COMPUESTOS MACROMOLECULARES
FCOMPUESTOS MACROMOLECULARES OBTENIDOS POR REACCIONES QUE IMPLICAN UNICAMENTE ENLACES INSATURADOS CARBONO - CARBONO
14Homopolímeros o copolímeros de compuestos que tienen uno o más radicales alifáticos insaturados, teniendo cada uno solamente un enlace doble carbono-carbono, y estando al menos uno terminado por un halógeno
02Monómeros que contienen cloro
04Monómeros que contienen dos átomos de carbono
06Cloruro de vinilo
Nº de solicitud 1199690521 Solicitante MITSUI TOATSU CHEMICALS, INCORPORATED Inventor/a Akihiho Takahashi
Sáng chế này liên quan đến phương pháp trong đó qúa trình trùng hợp đồng nhất hoặc đồng trùng hợp vinyl clorua, thành trong của thiết bị trùng hợp và các bộ phận tương tự được ngăn không cho bị polyme thu được kết cặn vảy bằng cách phủ chất lỏng chứa sản phẩm polyme hóa và oxy hóa đồng thời của monome phenol đặc biệt vào bề mặt của thành trong của thiết bị polyme hóa và các bộ phận tương tự cũng như chất chống bẩn dùng cho mục đích này. Phương pháp theo sáng chế này có thể ngăn rất hiệu qủa không cho thiết bị polyme hóa và các bộ phận tương tự bị polyme thu được kết cặn bẩn mà không làm ảnh hưởng đến tốc độ polyme hóa và các tính chất khác của sản phẩm. Do vậy, loại bỏ được sự cần thiết phải thực hiện thao tác tách bỏ polyme lắng đọng sau khi hòa thành mỗi vòng polyme hóa, như vậy làm cho có thể đạt được sự polyme hóa khép kín mà không cần thiết phải mỏ cửa thiết bị sau mỗi vòng polyme hóa đang ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây.
6.0705Kem đánh răng chứa NATRI NHÔM SILICAT
VN 25.02.1999
Clasificación Internacional A61K 7/16
ANECESIDADES CORRIENTES DE LA VIDA
61CIENCIAS MEDICAS O VETERINARIAS; HIGIENE
KPREPARACIONES DE USO MEDICO, DENTAL O PARA EL ASEO
7Cosmetics or similar toilet preparations
16Preparations for cleaning the teeth or mouth, e.g. tooth-pastes; Mouthwashes
Nº de solicitud 1199700136 Solicitante J.M HUBER CORPORATION Inventor/a WASON, SATISH, K.
Sáng chế đề cập tới kem đánh răng bao gồm chất mài mòn, chất làm ẩm, nước và chất liên kết. Chất mài mòn là sản phẩm natri nhôm silicat có yêu cầu về nước lớn hơn 50g nước/100g sản phẩm và kem đánh răng này có tỷ lệ khối lượng của nước so với chất mài mòn lớn hơn 1.
7.10049Tấm trang trí, chi tiết ép bằng khuôn, xe máy và phương pháp sản xuất chi tiết ép bằng khuôn
VN 27.12.2004
Clasificación Internacional B32B 3/02
BTECNICAS INDUSTRIALES DIVERSAS; TRANSPORTES
32PRODUCTOS ESTRATIFICADOS
BPRODUCTOS ESTRATIFICADOS, es decir, HECHOS DE VARIAS CAPAS DE FORMA PLANA O NO PLANA, p. ej. CELULAR O EN NIDO DE ABEJA
3Productos estratificados caracterizados esencialmente por el hecho de que una de las capas tiene discontinuidades o rugosidades externas o internas, o bien que una de las capas es de forma no plana ; Productos estratificados caracterizados esencialmente por particularidades de forma
02Caracterizados por características de forma en lugares determinados, p. ej. en la proximidad de los bordes
Nº de solicitud 1200401003 Solicitante Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha Inventor/a Yasuo SUZUKI
Sáng chế đề cập đến tấm trang trí bao gồm phần nền, được tạo ra từ nguyên liệu nhựa, có bề mặt chính thứ nhất và bề mặt chính thứ hai đối xứng với nhau; lớp trang trí được tạo ra ở trên bề mặt chính thứ nhất của phần nền có vùng mẫu thể hiện một mẫu nhất định; và phần ép khi trải được tạo ra ở vị trí tương ứng với vùng mẫu ở cạnh bề mặt chính thứ nhất hoặc ở cạnh của bề mặt chính thứ hai của phần nền để ép khi trải vùng mẫu của lớp trang trí.
8.10076Hợp chất triazolopyrimidin diệt nấm, các phương pháp sản xuất , sử dụng chúng để diệt nấm có hại và các chế phẩm có chứa chúng
VN 27.12.2004
Clasificación Internacional C07D 487/04
CQUIMICA; METALURGIA
07QUIMICA ORGANICA
DCOMPUESTOS HETEROCICLICOS
487Compuestos heterocíclicos que contienen átomos de nitrógeno como únicos heteroátomos del ciclo en el sistema condensado, no previstos por los grupos C07D451/-C07D477/201
02en los que el sistema condensado contiene dos heterociclos
04Sistemas condensados en orto
Nº de solicitud 1200401100 Solicitante BASF AKTIENGESELLSCHAFT Inventor/a Jordi Tormo I Blasco
Sáng chế đề cập đến hợp chất triazolopyrimidin có công thức I trong đó các nhóm thế được xác định như sau: L1 là xyano, S(=O)nA1 hoặc C(=O)A2, trong đó A1 là hydro, hydroxy, alkyl, alkylamino hoặc dialkylamino; A2 là C1- C8 alkoxy, C1-C6 haloalkoxy hoặc một trong số các nhóm được nêu tên trong A1; và n là 0, 1 hoặc 2; L2, L3 là hydro hoặc halogen; L4, L5 là hydro, halogen hoặc alkyl; X là halogen, xyano, alkyl, haloalkyl, alkoxy hoặc haloalkoxy; R1 là alkyl, haloalkyl, xycloalkyl, haloxycloalkyl, alkenyl, alkadienyl, haloalkenyl, xycloalkenyl, alkynyl, haloalkynyl hoặc xycloalkynyl, phenyl, naphthyl, các dị vòng thơm hoặc no, hoặc no một phần có từ năm đến mười cạnh, chứa một đến bốn nguyên từ khác loại từ nhóm gồm O, N và S; R2 là hydro hoặc R1; R1 và R2 có thể, cùng với nguyên tử nitơ mà chúng được liên kết, tạo thành một vòng có từ năm đến sáu cạnh, mà có thể bị đứt mạch và/hoặc được thế bởi một nguyên tử từ nhóm O, N và S; nhờ đó R1 và/hoặc R2 có thể được thế theo nhưbản mô tả. Sáng chế cũng đề cập đến các phương pháp và sản phẩm trung gian để sản xuất các hợp chất nói trên, đến các chế phẩm chứa các hợp chất này và việc sử dụng chúng để diệt nấm có hại.
9.1017Vi sinh vật kháng Stress và phương pháp sản xuất chế phẩm lên men
VN 25.03.1999
Clasificación Internacional C12P 13/14
CQUIMICA; METALURGIA
12BIOQUIMICA; CERVEZA; BEBIDAS ALCOHOLICAS; VINO; VINAGRE; MICROBIOLOGIA; ENZIMOLOGIA; TECNICAS DE MUTACION O DE GENETICA
PPROCESOS DE FERMENTACION O PROCESOS QUE UTILIZAN ENZIMAS PARA LA SINTESIS DE UN COMPUESTO QUIMICO DADO O DE UNA COMPOSICION DADA, O PARA LA SEPARACION DE ISOMEROS OPTICOS A PARTIR DE UNA MEZCLA RACEMICA
13Preparación de compuestos orgánicos que contienen nitrógeno
04alfa- o beta-Aminoácidos
14Acido glutámico; Glutamina
Nº de solicitud 1199700838 Solicitante AJINOMOTO CO., INC Inventor/a Kimura, Eiiohiro
Vi sinh vật được dùng để sản xuất các hợp chất có ích như các axit amin bằng cách nuôi cấy vi sinh vật này trong môi trường để chế phẩm lên men được tạo ra và tích lũy trong môi môi trường và thu gom chế phẩm lên men, trong đó vi sinh vật được sử dụng được cải biến bằng cách đưa ít nhất một trong hai gen gen ghi mã cho protein sốc nhiệt và gen ghi mã cho yếu tố * có chức năng đặc thù đối với gen của protein sốc nhiệt trong các tế bào, nhờ đó vi sinh vật này được tăng sức đề kháng đối với stress là nhân tố có thể kìm hãm sự phát triển của vi sinh vật này và/hoặc hạn chế việc sản xuất ra chế phẩm lên men.
10.10383Dược phẩm dạng đơn vị liều chứa progestogen
VN 25.03.2005
Clasificación Internacional A61K 31/565
ANECESIDADES CORRIENTES DE LA VIDA
61CIENCIAS MEDICAS O VETERINARIAS; HIGIENE
KPREPARACIONES DE USO MEDICO, DENTAL O PARA EL ASEO
31Preparaciones medicinales que contienen ingredientes orgánicos activos
56Compuestos que contienen el sistema cíclico del ciclopentahidrofenantreno; Sus derivados, p. ej. esteroides
565no sustituidos en posición 17 beta por un átomo de carbono, p. ej. estrano, estradiol
Nº de solicitud 1200401243 Solicitante AKZO NOBEL N.V. Inventor/a DE HAAN, PIETER
Sáng chế đề cập đến phương pháp bào chế dược phẩm dạng đơn vị liều để dùng qua đường miệng chứa hợp chất progestogen có khả năng tạo ra hoạt tính progestogen khi dùng qua đường miệng tương đương với hoạt tính của progestogen desogestrel.