Em processamento

Aguarde...

Configurações

Configurações

Ir para pedido

1. VN7786 - Chất đa hình N-(etynylphenylamino)-6,7-bis(2-metoxyetoxy)-4- quinazolinamin hydroclorua dạng ổn định, phương pháp điều chế, dược phẩm chứa hợp chất này và sử dụng nó

Organismo Vietname
Número do pedido 1200200373
Data do pedido 25.04.2002
Número da publicação 7786
Data de publicação 25.04.2003
Tipo de publicação A
CIP
C07D 239/04
CQUÍMICA; METALURGIA
07QUÍMICA ORGÂNICA
DCOMPOSTOS HETEROCÍCLICOS
239Compostos heterocíclicos contendo anéis 1,3-diazina ou 1,3-diazina hidrogenada
02não-condensados com outros anéis
04não tendo duplas ligações entre membros do anel ou entre membros do anel e não membros do anel
A61K 31/505
ANECESSIDADES HUMANAS
61CIÊNCIA MÉDICA OU VETERINÁRIA; HIGIENE
KPREPARAÇÕES PARA FINALIDADES MÉDICAS, ODONTOLÓGICAS OU HIGIÊNICAS
31Preparações medicinais contendo ingredientes ativos orgânicos
33Compostos heterocíclicos
395tendo nitrogênio como heteroátomo do anel, p. ex. guanetidina, rifamicinas
495tendo anéis de seis membros com dois átomos de nitrogênio como os únicos heteroátomos de um anel, p. ex. piperazinas
505Pirimidinas; Pirimidinas hidrogenadas, p. ex. trimetoprim
Requerentes Osi Pharmaceuticals, Inc.
Inventores MOYER, James, D.
MORlN, Michael, J.
CONNELL, Richard, D.
KAJlJl, Shama, M.
FOSTER, Barbara, A.
FERRANTE, Karen, J.
NORRlS, Timothy
RAGGON, Jeffrey, W.
SlLBERMAN, Sandra, L.
Mandatários Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến
Dados da prioridade 60/164,907 11.11.1999 US
60/193,191 30.03.2000 US
60/206,420 23.05.2000 US
Título
(VN) Chất đa hình N-(etynylphenylamino)-6,7-bis(2-metoxyetoxy)-4- quinazolinamin hydroclorua dạng ổn định, phương pháp điều chế, dược phẩm chứa hợp chất này và sử dụng nó
Resumo
(VN)
Sáng chế liên quan đến dạng tinh thể bền vững của N-(3-etynylphenylamin)-6,7-bis(2-metoxyetoxy)-4-quinazolinamin hyđroclorua được ký hiệu là chất đa hình B, quy trình sản xuất nó dưới dạng gần như là tinh khiết, và sử dụng nó. Sáng chế cũng liên quan đến dược phẩm chứa dạng đa hình B bền vững của N-(3-etynylphenyl)-6,7-bis(2-metoxyetoxy)-4-quinazolinamin dưới dạng hydroclorua, cũng như dưới các dạng khác của hợp chất này, và đến các phương pháp điều trị các rối loạn tăng sinh quá mức như ung thư, bằng cách dùng hợp chất.

Também publicado como
GE6493
GE6493/1
HRP20020388A
ININ/PCT/2002/00497/DEL
ININ/PCT/2002/00507/DEL
IS6359
NO20021910
PLP.355235
UZ20020397
YUP-342/02
ZA200203130