처리 중

기다려 주십시오...

설정

설정

1. VN41891 - Hợp chất tạo màu, phương pháp cô lập và phương pháp điều chế hợp chất này, chế phẩm tạo màu, thực phẩm và sản phẩm dệt chứa hợp chất này và phương pháp đưa màu xanh lam vào các sản phẩm này

특허청 베트남
출원번호 1201500216
출원일 25.06.2013
공개번호 41891
공개일 27.04.2015
문헌종류 A
IPC
C SECTION C — 화학; 야금
09
염료;페인트;윤기 방편제;천연 수지;접착제;그 밖에 분류되지 않는 조성물;그 밖에 분류되지 않는 재료의 응용
B
유기 염료 또는 염료 제조에 밀접한 관련이 있는 화합물; 매염제; 레이크
61
천연물로부터 제조하는 천연 염료
C SECTION C — 화학; 야금
09
염료;페인트;윤기 방편제;천연 수지;접착제;그 밖에 분류되지 않는 조성물;그 밖에 분류되지 않는 재료의 응용
B
유기 염료 또는 염료 제조에 밀접한 관련이 있는 화합물; 매염제; 레이크
67
화학적 방법에 의하지 않는 것, 예컨대 용제 처리에 의한 염료의 물리적 특성, 예를 들어 염색성 또는 날염성의 영향 염료화의 공정적 특징, 특정 물리적 특성을 가진 염료 예. 정제, 필름
22
.상이한 염료 또는 안료의 혼합물 또는 염료 또는 안료의 고용체
C SECTION C — 화학; 야금
09
염료;페인트;윤기 방편제;천연 수지;접착제;그 밖에 분류되지 않는 조성물;그 밖에 분류되지 않는 재료의 응용
B
유기 염료 또는 염료 제조에 밀접한 관련이 있는 화합물; 매염제; 레이크
23
메틴 또는 폴리메틴 염료, 예. 시아닌 염료
01
.메틴 사슬에 특징이 있는 것
02
홀수 개의 ≡ CH기를 갖는 것
04
1 개의 ≡ CH기, 예. 시아닌, 이소시아닌, 유사 시아닌
C09B 61/00
C09B 67/22
C09B 23/04
출원인 ECOFLORA S.A.S.
발명자 ECHEVERRI, Luis, Fernando
Gil, Juan, Fernando
Vargas, Esteban
대리인 VIET IP CO.,LTD.
우선권 정보 13532757 25.06.2012 US
발명의 명칭
(VN) Hợp chất tạo màu, phương pháp cô lập và phương pháp điều chế hợp chất này, chế phẩm tạo màu, thực phẩm và sản phẩm dệt chứa hợp chất này và phương pháp đưa màu xanh lam vào các sản phẩm này
요약서
(VN)
Sáng chế đề cập đến hợp chất tạo màu có công thức: Sáng chế cũng đề cập đến ph&w;ơng pháp cô lập hợp chất tạo màu nêu trên và ph&w;ơng pháp điều chế hợp chất tạo màu thu đ&w;ợc từ phản ứng giữa genipin của Genipa americana với glyxin. Ngoài ra, sáng chế còn đề cập đến chế phẩm tạo màu, thực phẩm, sản phẩm dệt, mỹ phẩm chứa hợp chất tạo màu nêu trên và ph&w;ơng pháp đ&w;a màu xanh lam vào các sản phẩm này.

Other related publications