処理中

しばらくお待ちください...

設定

設定

出願の表示

1. VN1201905734 - Thiết bị phát hiện cơ thể người và thiết bị chiếu sáng

官庁
ベトナム
出願番号 1201905734
出願日 28.04.2017
公開番号 1201905734
公開日 30.01.2020
公報種別 A
IPC
G01V 8/12
G物理学
01測定;試験
V地球物理;重力測定;塊状物または対象物の検出;タグ
8光学的手段による探鉱または検出
10検知,例.光障壁の使用によるもの
12一個の発信機と一個の受信機を用いるもの
G08B 13/193
G物理学
08信号
B信号または呼出し装置;指令発信装置;警報装置
13夜盗,泥棒または潜入者に対する警報
18熱,光または短波長の輻射線との干渉によって作動するもの;熱源,光源または短波長の輻射線源への侵入によって動作するもの
189受動型輻射線検出装置を用いるもの
19赤外線検出装置を用いるもの
193焦点調節手段を用いるもの
H05B 37/02
H電気
05他に分類されない電気技術
B電気加熱;他に分類されない電気照明
37電気的光源の回路装置一般
02制御
出願人 MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
発明者 MATSUBARA, Daisuke
YOSHINO, Hayato
FUSHIE, Ryo
代理人 001 Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)
発明の名称
(VN) Thiết bị phát hiện cơ thể người và thiết bị chiếu sáng
要約
(VN)
Sáng chế đề cập đến thiết bị phát hiện cơ thể ng&w;ời (1) bao gồm bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ nhất (2A) và bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ hai (2B) đ&w;ợc đặt cạnh nhau. Mỗi trong số bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ nhất (2A) và bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ hai (2B) bao gồm cảm biến hồng ngoại và mảng ống kính có dạng vòm (3) có nhiều ống kính (3a, 3b, 3c). Mảng ống kính (3) của bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ nhất (2A) và mảng ống kính (3) của bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ hai (2B) có cùng hình dạng và các đ&w;ờng tâm song song với nhau. Mảng ống kính (3) của bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ nhất (2A) và mảng ống kính (3) của bộ phát hiện cơ thể ng&w;ời thứ hai (2B) đ&w;ợc đặt sao cho các vị trí xoay quanh đ&w;ờng tâm của mỗi mảng ống kính (3) là khác nhau.