国際・国内特許データベース検索
このアプリケーションの一部のコンテンツは現在ご利用になれません。
この状況が続く場合は、次のお問い合わせ先までご連絡ください。フィードバック & お問い合わせ
1. (VN50415) Chế phẩm để tạo ra lớp phủ bôi trơn rắn, cơ cấu nối bằng ren dùng cho ống dẫn có lớp phủ bôi trơn rắn được tạo ra từ chế phẩm này và phương pháp sản xuất cơ cầu nối bằng ren này

官庁 : ベトナム
出願番号: 1201603932 出願日: 03.03.2015
公開番号: 50415 公開日: 25.01.2017
公報種別: A
(国内移行後) 元 PCT 国際出願 出願番号:PCTJP2015001112 ; 公開番号: クリックしてデータを表示
IPC:
C10M 125/30
C10M 107/26
C10M 147/00
C10M 109/00
C10M 107/02
C10M 169/04
C10N 50/08
C10N 40/00
F16L 15/04
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
M
潤滑組成物;単独の潤滑剤としての,または潤滑組成物の潤滑成分としての化学物質の使用
125
無機材料である添加剤によって特徴づけられる潤滑組成物
26
けい素またはほう素含有化合物,例.シリカ,砂
30
粘土
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
M
潤滑組成物;単独の潤滑剤としての,または潤滑組成物の潤滑成分としての化学物質の使用
107
高分子化合物である基材によって特徴づけられる潤滑組成物
20
酸素を含有するもの
22
炭素―炭素不飽和結合のみが関与する反応により得られる高分子化合物
26
飽和カルボン酸または炭酸のアシルオキシ基に結合した不飽和基を有する単量体を含有するもの
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
M
潤滑組成物;単独の潤滑剤としての,または潤滑組成物の潤滑成分としての化学物質の使用
147
ハロゲンを含有する高分子化合物である添加剤によって特徴づけられる潤滑組成物
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
M
潤滑組成物;単独の潤滑剤としての,または潤滑組成物の潤滑成分としての化学物質の使用
109
構造が不明または不明確な化合物である基材によって特徴づけられる潤滑組成物
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
M
潤滑組成物;単独の潤滑剤としての,または潤滑組成物の潤滑成分としての化学物質の使用
107
高分子化合物である基材によって特徴づけられる潤滑組成物
02
炭化水素重合体;酸化により変性された炭化水素重合体
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
M
潤滑組成物;単独の潤滑剤としての,または潤滑組成物の潤滑成分としての化学物質の使用
169
いずれも本質的成分であって,先行の各グループに包含される基材,増稠剤または添加剤から選ばれる少なくとも2つのタイプの配合成分の混合物を成分として含有することによって特徴づけられる潤滑組成物
04
基材と添加剤との混合物
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
N
サブクラスC10Mに関連するインデキシング系列
50
潤滑される材料に使用されている潤滑剤の形態
08
固体
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
N
サブクラスC10Mに関連するインデキシング系列
40
潤滑組成物が意図する特定の使用または応用
F 機械工学;照明;加熱;武器;爆破
16
機械要素または単位;機械または装置の効果的機能を生じ維持するための一般的手段
L
管;管の継ぎ手または取り付け具;管,ケーブルまたは保護管類の支持;熱絶縁手段一般
15
ねじ継手;そのような継ぎ手のためのねじ山の形状
04
付加密封装置をもつもの
出願人: NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
VALLOUREC OIL AND GAS FRANCE
発明者: GOTO, Kumo
代理人: VCCI-IP CO.,LTD
優先権情報: 2014-058702 20.03.2014 JP
発明の名称: (VN) Chế phẩm để tạo ra lớp phủ bôi trơn rắn, cơ cấu nối bằng ren dùng cho ống dẫn có lớp phủ bôi trơn rắn được tạo ra từ chế phẩm này và phương pháp sản xuất cơ cầu nối bằng ren này
要約:
(VN) Sáng chế đề cập đến cơ cấu nối bằng ren dùng cho ống dẫn có bề mặt không dính và ngăn ngừa hiện t&w;ợng gỉ và có tính chống rỗ ren và độ kín khí tuyệt vời ngay cả trong môi tr&w;ờng có nhiệt độ rất thấp mà không sử dụng dầu mỡ hỗn hợp, ph&w;ơng pháp sản xuất cơ cấu này, và chế phẩm để tạo ra lớp phủ bôi trơn rắn trên cơ cấu nối bằng ren này. Lớp phủ bôi trơn rắn (24), đ&w;ợc tạo ra từ chế phẩm chứa chất kết dính, chất phụ gia trên cơ sở flo, chất bôi trơn rắn và chất phụ gia chống gỉ, đ&w;ợc phủ làm lớp phủ xử lý bề mặt trên cùng trên bề mặt tiếp xúc của ít nhất một trong số bộ phận có ren ngoài và bộ phận có ren trong, Ngay cả khi đ&w;ợc đặt trong môi tr&w;ờng có nhiệt độ rất thấp, lớp phủ bôi trơn rắn (24) có thể duy trì độ bám dính và thể hiện chức năng bôi trơn, có thể ngăn ngừa hiện t&w;ợng rỗ ren của cơ cấu nối bằng ren. và có thể cũng đảm bảo độ kín khí sau khi vặn chặt.
Also published as:
IR139550140003007845UAa201610407CA2942246CN106103676EP3121253AU2015234169
MX2016012117JPWO2015141159EA201691861ID2017/07647MYPI 2016703300TH170609
IN201617032368US20180201868WO/2015/141159