国際・国内特許データベース検索
このアプリケーションの一部のコンテンツは現在ご利用になれません。
この状況が続く場合は、次のお問い合わせ先までご連絡ください。フィードバック & お問い合わせ
1. (VN50373) Chi tiết trượt phức hợp và chi tiết trượt phức hợp chịu nhiệt dùng cho thiết bị tự động hóa văn phòng

官庁 : ベトナム
出願番号: 1201603745 出願日: 20.02.2015
公開番号: 50373 公開日: 25.01.2017
公報種別: A
(国内移行後) 元 PCT 国際出願 出願番号:PCTJP2015054838 ; 公開番号: クリックしてデータを表示
IPC:
C08J 5/04
C 化学;冶金
08
有機高分子化合物;その製造または化学的加工;それに基づく組成物
J
仕上げ;一般的混合方法;サブクラスC08B,C08C,C08F,C08GまたはC08Hに包含されない後処理(プラスチックの加工,例.成形B29)
5
高分子物質を含む成形品の製造
04
解繊されたまたは凝集した繊維状物質による高分子化合物の補強
出願人: TORAY INDUSTRIES, INC.
発明者: TONOMORI Keiichi
TSUCHIKURA Hiroshi
TOKUDA Akihiro
代理人: PHAM & ASSOCIATES
優先権情報: 2014-044720 07.03.2014 JP
発明の名称: (VN) Chi tiết trượt phức hợp và chi tiết trượt phức hợp chịu nhiệt dùng cho thiết bị tự động hóa văn phòng
要約:
(VN) Sáng chế đề cập đến chi tiết tr&w;ợt phức hợp bao gồm tổ kết hợp của vải dệt bằng sợi (3) và chi tiết bằng nhựa (4), và vải dệt bằng sợi (3) là vải dệt nhiều lớp có lớp bề mặt tr&w;ớc (1) dùng làm bề mặt tr&w;ợt và lớp bề mặt sau (2) dính chặt vào chi tiết bằng nhựa (4), lớp bề mặt tr&w;ớc (1) chủ yếu làm bằng sợi nhựa flo (5) và lớp bề mặt sau (2) chủ yếu làm bằng các sợi chịu nhiệt (6, 7, và 8). Khi mặt cắt ngang của chi tiết tr&w;ợt phức hợp ngang qua vải dệt bằng sợi (3), chi tiết bằng nhựa (4), và mặt phân cách phức hợp của chúng đ&w;ợc quan sát, một sợi chịu nhiệt (A) của các sợi chịu nhiệt (8) ở vị trí liền kề với chi tiết bằng nhựa (4) không có sợi chịu nhiệt khác (7) xen vào trong mặt cắt ngang này đ&w;ợc quan sát, và tỷ lệ số l&w;ợng sợi đơn về sợi chịu nhiệt (A) không tiếp xúc chặt với nhựa cấu thành chi tiết bằng nhựa (4) hoặc các sợi đơn liền kề với số l&w;ợng của tất cả sợi đơn cấu thành sợi chịu nhiệt (A) đ&w;ợc ký hiệu là (R1), (R1) nằm trong khoảng từ 0 đến 70%. Sáng chế đề cập đến chi tiết tr&w;ợt phức hợp chịu nhiệt dùng cho thiết bị tự động hóa văn phòng.
Also published as:
EP3115398US20170008262JPWO2015133298CN106062048TH168508WO/2015/133298