国際・国内特許データベース検索
このアプリケーションの一部のコンテンツは現在ご利用になれません。
この状況が続く場合は、次のお問い合わせ先までご連絡ください。フィードバック & お問い合わせ
1. (VN50699) Tấm thép cacbon và phương pháp sản xuất tấm thép này

官庁 : ベトナム
出願番号: 1201603392 出願日: 09.03.2015
公開番号: 50699 公開日: 27.02.2017
公報種別: A
(国内移行後) 元 PCT 国際出願 出願番号:PCTJP2015056825 ; 公開番号: クリックしてデータを表示
IPC:
C21D 9/48
C22C 38/60
C22C 38/00
C 化学;冶金
21
鉄冶金
D
鉄系金属の物理的構造の改良;鉄系もしくは非鉄系金属または合金の熱処理用の一般的装置;脱炭,焼もどし,または他の処理による金属の可鍛化
9
特定の品物に用いられる熱処理,それに用いる炉,例.焼なまし,硬化,焼入れ,焼もどし(炉一般F27)
46
金属薄板用
48
深絞り用薄板材
C 化学;冶金
22
冶金;鉄または非鉄合金;合金の処理または非鉄金属の処理
C
合金
38
鉄合金,例.合金鋼
60
鉛,セレン,テルル,アンチモンまたは0.04重量%より多く硫黄を含有するもの
C 化学;冶金
22
冶金;鉄または非鉄合金;合金の処理または非鉄金属の処理
C
合金
38
鉄合金,例.合金鋼
出願人: NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
発明者: TAKEDA Kengo
TOMOKIYO Toshimasa
TSUKANO Yasushi
ARAMAKI Takashi
代理人: VCCI-IP CO.,LTD
優先権情報: 2014-045689 07.03.2014 JP
発明の名称: (VN) Tấm thép cacbon và phương pháp sản xuất tấm thép này
要約:
(VN) Sáng chế đề cập đến tấm thép cacbon, trong đó tấm thép này chứa các thành phần sau, tính theo % khối l&w;ợng, C: 0,10% đến 1,50%, Si: 0,01% đến 1,00%, Mn: 0,01% đến 3,00%, P: 0,0001% đến 0,1000%, và S: 0,0001% đến 0,1000%, và l&w;ợng còn lại là Fe và các tạp chất, trong đó tấm thép này có tổng phần thể tích của martensit, bainit, pearlit, và austenit d&w; là nhỏ hơn hoặc bằng 5,0%, phần còn lại là ferit và cacbua, tỷ lệ cầu hóa của các hạt cacbua là 70% đến 99%, và l&w;ợng các hạt cacbua có độ lệch định h&w;ớng bề mặt tinh thể lớn hơn hoặc bằng 50 là nhỏ hơn hoặc bằng 20% tính theo tổng l&w;ợng hạt cacbua.
Also published as:
KR1020160119220EP3115475MX2016011437US20170067132JPWO2015133644CN106062231
ID2017/10223IN201617028642TH175657WO/2015/133644