国際・国内特許データベース検索
このアプリケーションの一部のコンテンツは現在ご利用になれません。
この状況が続く場合は、次のお問い合わせ先までご連絡ください。フィードバック & お問い合わせ
1. (VN50068) Chất xúc tác loại lưu huỳnh bằng hydro dùng cho dầu hydrocacbon và quy trình sản xuất chất xúc tác này

官庁 : ベトナム
出願番号: 1201603728 出願日: 20.03.2015
公開番号: 50068 公開日: 26.12.2016
公報種別: A
(国内移行後) 元 PCT 国際出願 出願番号:PCTJP2015058442 ; 公開番号: クリックしてデータを表示
IPC:
B01J 37/08
B01J 37/06
B01J 37/04
B01J 27/19
C10G 45/08
B 処理操作;運輸
01
物理的または化学的方法または装置一般
J
化学的または物理的方法,例.触媒,コロイド化学;それらの関連装置
37
触媒調製のためのプロセス一般;触媒の活性化のためのプロセス一般
08
熱処理
B 処理操作;運輸
01
物理的または化学的方法または装置一般
J
化学的または物理的方法,例.触媒,コロイド化学;それらの関連装置
37
触媒調製のためのプロセス一般;触媒の活性化のためのプロセス一般
06
洗浄
B 処理操作;運輸
01
物理的または化学的方法または装置一般
J
化学的または物理的方法,例.触媒,コロイド化学;それらの関連装置
37
触媒調製のためのプロセス一般;触媒の活性化のためのプロセス一般
04
混合
B 処理操作;運輸
01
物理的または化学的方法または装置一般
J
化学的または物理的方法,例.触媒,コロイド化学;それらの関連装置
27
ハロゲン,硫黄,セレン,テルル,りん,窒素またはそれらの化合物からなる触媒;炭素化合物からなる触媒
14
りん;その化合物
186
ひ素,アンチモン,ビスマス,バナジウム,ニオブ,タンタル,ポロニウム,クロム,モリブデン,タングステン,マンガン,テクネチウムまたはレニウムを有するもの
188
クロム,モリブデン,タングステンまたはポロニウムを有するもの
19
モリブデン
C 化学;冶金
10
石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
G
炭化水素油の分解;液体炭化水素混合物の製造,例.分解水添,オリゴメリゼーション,ポリメリゼーションによるもの;油頁岩,油砂またはガスからの炭化水素油の回収;主に炭化水素から成る混合物の精製;ナフサのリホーミング;鉱ろう
45
水素または水素発生化合物を用いる炭化水素油の精製
02
含有炭化水素の骨格を変えることなく,かつ低沸点炭化水素に分解することなく,ヘテロ原子を除去するためのもの;ハイドロフィニッシング
04
使用する触媒によって特徴づけられるもの
06
ニッケルまたはコバルト金属,またはそれらの化合物を含有するもの
08
クロム,モリブデン,またはタングステン金属,またはそれらの化合物と結合したもの
出願人: JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
JGC CATALYSTS AND CHEMICALS LTD.
発明者: ARAKI, Yasuhiro
YOSHIDA Masanori
KAGAWA, Tomoyasu
TAGAWA, Shogo
代理人: TGVN
優先権情報: 2014-066309 27.03.2014 JP
発明の名称: (VN) Chất xúc tác loại lưu huỳnh bằng hydro dùng cho dầu hydrocacbon và quy trình sản xuất chất xúc tác này
要約:
(VN) Sáng chế đề cập đến chất xúc tác loại l&w;u huỳnh bằng hydro có hiệu quả cao hơn chất xúc tác thông th&w;ờng, bao gồm ít nhất một loại trong số thành phần kim toại đ&w;ợc chọn từ Nhóm VIA và VIII của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, đ&w;ợc mang trên nền mang có diện tích đỉnh nhiễu xạ thể hiện cấu trúc tinh thể của mặt phẳng boehmit (020) đo đ&w;ợc bằng phân tích nhiễu xạ tia X có nghĩa là diện tích đỉnh nhiễu xạ thể hiện cấu trúc tinh thể nhôm đ&w;ợc quy cho mặt phẳng nhôm oxit g (440) với l&w;ợng bằng hoặc lớn hơn 1/10, tỷ số mol của thành phần kim loại đ&w;ợc chọn từ Nhóm VIII với thành phần kim loại đ&w;ợc chọn từ Nhóm VIA nằm trong khoảng từ 0,13 đến 0,22. Sáng chế còn đề cập đến quy trình sản xuất chất xúc tác này.
Also published as:
SG11201607664WKR1020160140653ID2017/10388TH172302IN201617031834WO/2015/146822