処理中

しばらくお待ちください...

設定

設定

出願の表示

1. VN44687 - Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này

官庁
ベトナム
出願番号 1201503072
出願日 23.01.2014
公開番号 44687
公開日 25.11.2015
公報種別 A
IPC
C21D 9/46
C化学;冶金
21鉄冶金
D鉄系金属の物理的構造の改良;鉄系もしくは非鉄系金属または合金の熱処理用の一般的装置;脱炭,焼もどし,または他の処理による金属の可鍛化
9特定の品物に用いられる熱処理,例.焼なまし,硬化,焼入れまたは焼戻し;それに用いる炉
46金属薄板用
C22C 38/54
C化学;冶金
22冶金;鉄または非鉄合金;合金の処理または非鉄金属の処理
C合金
38鉄合金,例.合金鋼
18クロムを含有するもの
40ニッケルを共に含有するもの
54ほう素を共に含有するもの
C22C 38/14
C化学;冶金
22冶金;鉄または非鉄合金;合金の処理または非鉄金属の処理
C合金
38鉄合金,例.合金鋼
14チタンまたはジルコニウムを含有するもの
C22C 38/00
C化学;冶金
22冶金;鉄または非鉄合金;合金の処理または非鉄金属の処理
C合金
38鉄合金,例.合金鋼
C23C 2/28
C化学;冶金
23金属質材料への被覆;金属質材料による材料への被覆;化学的表面処理;金属質材料の拡散処理;真空蒸着,スパッタリング,イオン注入法,または化学蒸着による被覆一般;金属質材料の防食または鉱皮の抑制一般
C金属質への被覆;金属材料による材料への被覆;表面への拡散,化学的変換または置換による,金属材料の表面処理;真空蒸着,スパッタリング,イオン注入法または化学蒸着による被覆一般
2形状に影響を及ぼすことのない溶融状態にある被覆材料の適用による溶融メッキまたは溶融浸漬法;そのための装置
26後処理
28熱による後処理,例.油浴処理
C23C 2/06
C化学;冶金
23金属質材料への被覆;金属質材料による材料への被覆;化学的表面処理;金属質材料の拡散処理;真空蒸着,スパッタリング,イオン注入法,または化学蒸着による被覆一般;金属質材料の防食または鉱皮の抑制一般
C金属質への被覆;金属材料による材料への被覆;表面への拡散,化学的変換または置換による,金属材料の表面処理;真空蒸着,スパッタリング,イオン注入法または化学蒸着による被覆一般
2形状に影響を及ぼすことのない溶融状態にある被覆材料の適用による溶融メッキまたは溶融浸漬法;そのための装置
04被覆材料に特徴があるもの
06亜鉛もしくはカドミウムまたはそれらを基とする合金
出願人 JFE Steel Corporation
発明者 NAKAJIMA, Katsumi
YAMAZAKI, Kazuhiko
KAMI, Chikara
代理人 INVESTIP
優先権情報 2013016452 31.01.2013 JP
発明の名称
(VN) Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này
要約
(VN)
Sáng chế đề cập đến tấm thép cán nóng có độ bền cao có khả năng gia công tạo rìa tốt và ph&w;ơng pháp sản xuất tấm thép này. Tấm thép cán nóng theo sáng chế bao gồm, theo % khối l&w;ợng, C: 0,03 - 0,1%, Si: nhỏ hơn 0,5%, Mn: lớn hơn 0,7% và nhỏ hơn 1,2%, P: 0,05% hoặc nhỏ hơn, S: 0,005% hoặc nhỏ hơn, N: 0,01% hoặc nhỏ hơn, Al: 0,1% hoặc nhỏ hơn, và Ti: 0,1% hoặc lớn hơn và 0,25% hoặc nhỏ hơn, sao cho C, S, N, và Ti thỏa mãn Ti* > 0,1 và Cx(48/12) - 0,14 < Ti* < Cx(48/12) + 0,08 (trong đó Ti* = Ti - Nx(48/14) - Sx(48/32), và C, S, N, và Ti là các l&w;ợng (% khối l&w;ợng) của các nguyên tố t&w;ơng ứng), l&w;ợng còn lại là Fe và các tạp chất ngẫu nhiên, trong đó tấm thép cán nóng có độ bền cao này có cấu trúc tế vi mà trong đó phân đoạn pha ferit lớn hơn 90%, cacbua chứa Ti kết tủa, và 70% cacbua hoặc lớn hơn có cỡ hạt nhỏ hơn 9nm.