処理中

しばらくお待ちください...

設定

設定

出願の表示

1. VN23407 - Phương pháp sản xuất nhiên liệu điezen

官庁
ベトナム
出願番号 1201000737
出願日 25.09.2008
公開番号 23407
公開日 26.07.2010
公報種別 A
IPC
C10G 47/00
C化学;冶金
10石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
G炭化水素油の分解;液体炭化水素混合物の製造,例.分解水添,オリゴメリゼーション,ポリメリゼーションによるもの;油頁岩,油砂またはガスからの炭化水素油の回収;主に炭化水素から成る混合物の精製;ナフサのリホーミング;鉱ろう
47低沸点の留分を得るための水素または水素発生化合物の存在下における炭化水素油の分解
C10G 45/58
C化学;冶金
10石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
G炭化水素油の分解;液体炭化水素混合物の製造,例.分解水添,オリゴメリゼーション,ポリメリゼーションによるもの;油頁岩,油砂またはガスからの炭化水素油の回収;主に炭化水素から成る混合物の精製;ナフサのリホーミング;鉱ろう
45水素または水素発生化合物を用いる炭化水素油の精製
58存在する他の炭化水素を分解することなくある炭化水素成分の骨格構造を変化させるためのもの,例.流動点の低下;ノルマルパラフィンの選択的水素化分解
C10G 2/00
C化学;冶金
10石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
G炭化水素油の分解;液体炭化水素混合物の製造,例.分解水添,オリゴメリゼーション,ポリメリゼーションによるもの;油頁岩,油砂またはガスからの炭化水素油の回収;主に炭化水素から成る混合物の精製;ナフサのリホーミング;鉱ろう
2炭素の酸化物からの組成の不明確な液体炭化水素混合物の製造
C10G 65/14
C化学;冶金
10石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
G炭化水素油の分解;液体炭化水素混合物の製造,例.分解水添,オリゴメリゼーション,ポリメリゼーションによるもの;油頁岩,油砂またはガスからの炭化水素油の回収;主に炭化水素から成る混合物の精製;ナフサのリホーミング;鉱ろう
652以上の水素化処理のみによる炭化水素油の処理
14並行工程のみによるもの
C10L 1/08
C化学;冶金
10石油,ガスまたはコークス工業;一酸化炭素を含有する工業ガス;燃料;潤滑剤;でい炭
L他に分類されない燃料;天然ガス;サブクラスC10GまたはC10Kに包含されない工程により得られる合成天然ガス;液化石油ガス;燃料への添加剤の使用;火炎着火剤
1液体炭素質燃料
04実質的に炭化水素の混合物に基づくもの
08圧縮点火用
出願人 NIPPON STEEL ENGINEERING CO., LTD.
Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
INPEX CORPORATION
NIPPON OIL CORPORATION
Japan Petroleum Exploration Co., Ltd.
COSMO OIL CO., LTD.
発明者 Yuichi TANAKA
代理人 VCCI-IP CO.,LTD
優先権情報 2007-256545 28.09.2007 JP
発明の名称
(VN) Phương pháp sản xuất nhiên liệu điezen
要約
(VN) Sáng chế đề cập đến ph&w;ơng pháp sản xuất nhiên liệu điezen, bao gồm các b&w;ớc: ch&w;ng cất phân đoạn trong tháp ch&w;ng cất phân đoạn thứ nhất dầu tổng hợp thu đ&w;ợc bằng quá trình tổng hợp Fisher-Tropsch thành ít nhất hai phân đoạn là phân đoạn trung gian, và phân đoạn sáp chứa phân đoạn sáp nặng hơn so với phân đoạn trung gian; hyđroisome hóa phân đoạn trung gian bằng cách cho phân đoạn trung gian tiếp xúc với chất xúc tác phản ứng hyđroisome hóa để tạo ra phân đoạn trung gian đ&w;ợc hyđroisome hóa; hyđrocrackinh phân đoạn sáp bằng cách cho phân đoạn sáp tiếp xúc với chất xúc tác phản ứng hyđrocrackinh để tạo ra hợp chất là sản phẩm phân hủy sáp; cất phân đoạn trong tháp ch&w;ng cất phân đoạn thứ hai hỗn hợp gồm phân đoạn trung gian đ&w;ợc hyđroisome hóa và phân đoạn sáp đ&w;ợc hyđrocrackinh thành ít nhất hai phân đoạn bao gồm phân đoạn dầu hỏa và phân đoạn dầu gazoin; và trộn ít nhất hai phân đoạn ở tỷ lệ trộn định tr&w;ớc để tạo ra nhiên liệu diezen có độ nhớt động học ở nhiệt độ 300C là 2,5mm2/giây hoặc lớn hơn và điểm chảy là -7,50C hoặc thấp hơn.