国際・国内特許データベース検索
このアプリケーションの一部のコンテンツは現在ご利用になれません。
この状況が続く場合は、次のお問い合わせ先までご連絡ください。フィードバック & お問い合わせ
1. (VN49929) Lò nung tầng sôi

官庁 : ベトナム
出願番号: 1201603185 出願日: 18.09.2014
公開番号: 49929 公開日: 26.12.2016
公報種別: A
(国内移行後) 元 PCT 国際出願 出願番号:PCTJP2014004795 ; 公開番号: クリックしてデータを表示
IPC:
C04B 7/45
F27D 3/16
C 化学;冶金
04
セメント;コンクリート;人造石;セラミックス;耐火物
B
石灰;マグネシア;スラグ;セメント;その組成物,例.モルタル,コンクリートまたは類似の建築材料;人造石;セラミックス;耐火物;天然石の処理
7
水硬性セメント
36
水硬性セメントの製造一般
43
熱処理,例.予備か焼,焼成,溶融;冷却
44
焼成;溶融
45
流動床での
F 機械工学;照明;加熱;武器;爆破
27
炉,キルン,窯(かま);レトルト
D
2種以上の炉に見出される種類のものである限りにおける,炉,キルン,窯またはレトルトの細部または付属品
3
装入;排出;装入物の取り扱い
16
装入物への流体ジェットまたは流体流れの導入
出願人: MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
発明者: WANG, Junzhu
TAKAYAMA, Yoshinori
代理人: VISION & ASSOCIATES CO.LTD.
優先権情報: 2014-038119 28.02.2014 JP
発明の名称: (VN) Lò nung tầng sôi
要約:
(VN) Sáng chế đề xuất lò nung tầng sôi có thể thực hiện nung đầy đủ bằng giảm tỷ lệ nhiên liệu ch&w;a cháy ở cửa thoát của lò nung tầng sôi trong khi ngăn chặn hiện t&w;ợng tắc trong tháp tiền nung. Theo sáng chế, các đ&w;ờng thổi than bột (3), máng nguyên liệu thô (4) của nguyên liệu thô của xi măng, và các ống nạp không khí thứ nhất đến thứ t&w; (từ 5a đến 5d) đ&w;ợc nối với vách đáy bên của thân lò hình ống (2) có phần đầu trên đ&w;ợc đóng kín bằng tấm nắp đỉnh (2b); cửa thổi không khí tạo tầng sôi (2a) đ&w;ợc làm phù hợp để thổi không khí tạo tầng sôi vào đ&w;ợc bố trí ở đáy của thân lò (2); ống dẫn khí xả (6) đ&w;ợc nối với vách đỉnh bên của thân lò đ&w;ợc bố trí ở trên các ống nạp không khí thứ nhất và/hoặc thứ hai (5a, 5b) theo cách đ&w;ợc đặt cách xa khỏi tấm nắp đỉnh (2b); và các miệng thổi (3a) của đ&w;ờng thổi than bột đ&w;ợc bố trí ở d&w;ới các cửa hút của các ống nạp không khí t&w;ơng ứng (từ 5a đến 5d) nh&w;ng ở trên cửa thổi không khí tạo tầng sôi (2a), và ít nhất một trong các miệng thổi (3a) đ&w;ợc bố trí ở d&w;ới ống nạp không khí thứ ba và thứ t&w; (5c hoặc 5d).
Also published as:
CN106029600US20170219287KR1020160129845IN201617028739WO/2015/128910