処理中

しばらくお待ちください...

設定

設定

1. VN14880 - Hệ thống và phương pháp xử lý bụi chứa trong khí đốt được thải từ lò xi măng

官庁 ベトナム
出願番号 1200700856
出願日 19.04.2007
公開番号 14880
公開日 25.06.2007
公報種別 A
IPC
C 化学;冶金
04
セメント;コンクリート;人造石;セラミックス;耐火物
B
石灰;マグネシア;スラグ;セメント;その組成物,例.モルタル,コンクリートまたは類似の建築材料;人造石;セラミックス;耐火物;天然石の処理
7
水硬性セメント
36
水硬性セメントの製造一般
60
アルカリ金属またはその化合物の除去方法
B 処理操作;運輸
03
液体による,または,風力テーブルまたはジグによる固体物質の分離;固体物質または流体から固体物質の磁気または静電気による分離,高圧電界による分離
D
浮遊選別;差別沈降
1
浮遊選別
02
泡沫浮遊選別法
B 処理操作;運輸
01
物理的または化学的方法または装置一般
D
分離
53
ガスまたは蒸気の分離;ガスからの揮発性溶剤蒸気の回収;廃ガスの化学的または生物学的浄化,例.エンジン排気ガス,煙,煙霧,煙道ガスまたはエアロゾル
34
廃ガスの化学的または生物学的浄化
46
構造が特定される成分の除去
64
重金属またはその化合物,例.水銀
C04B 7/60
B03D 1/02
B01D 53/64
出願人 TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
発明者 OKAMURA Soichiro
MATSURA Tsuyoshi
SAITO, Shinichiro
代理人 Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự
優先権情報 2004-283397 29.09.2004 JP
発明の名称
(VN) Hệ thống và phương pháp xử lý bụi chứa trong khí đốt được thải từ lò xi măng
要約
(VN)
Sáng chế đề xuất hệ thống và thiết bị nhằm loại bỏ một cách có hiệu quả chì khỏi bụi chứa trong khí đốt lò xi măng được chiết trong khi làm giảm chi phí thiết bị và vận hành. Hệ thống xử lý 1 bao gồm: ống thông 3 để chiết một phần khí đốt, trong khi làm lạnh nó, từ đương khí thải lò nung, mà đi từ đầu cửa nạp của lò xi măng đến xyclon đáy; thiết bị phân loại 5 để tách bột thô khỏi bụi chứa trong khí đốt được chiết bởi ống thông 3 ; thiết bị thu hồi bụi ẩm để thu hồi bụi từ khí được chiết chứa bột mịn được thải ra từ thiết bị phân loại 5 ; và các thiết bị 1 2, 1 3 dể nạp tác nhân sulfua hóa để sulfua hóa chì chứa trong khí thải lò nung vào thiết bị thu hồi bụi ẩm 6, và các thiết bị khác. Tốt hơn là các tác nhân sulfua hóa được nạp từ các bộ phận nạp tác nhân sulfua hóa 12, 13 được bổ sung vào thùng tuần hoàn chất lỏng 7 hoặc bơm 9 để tuần hoàn hồ xi măng. Hồ xi măng thu được nhờ thiết bị thu hồi bụi ẩm 6 được tách thành bọt chứa chứa chì và hồ xi măng phía dưới chứa thạch cao nhờ thiết bị tuyển nổi 14, 17, 18.