Processing

Please wait...

Settings

Settings

Goto Application

1. VN1201903964 - Hợp chất prolinamit được thế phenyldiflometyl và dược phẩm chứa hợp chất này

Office
Viet Nam
Application Number 1201903964
Application Date 23.01.2018
Publication Number 1201903964
Publication Date 25.12.2019
Publication Kind A
IPC
C07D 207/16
CCHEMISTRY; METALLURGY
07ORGANIC CHEMISTRY
DHETEROCYCLIC COMPOUNDS
207Heterocyclic compounds containing five-membered rings not condensed with other rings, with one nitrogen atom as the only ring hetero atom
02with only hydrogen or carbon atoms directly attached to the ring nitrogen atom
04having no double bonds between ring members or between ring members and non-ring members
10with hetero atoms or with carbon atoms having three bonds to hetero atoms with at the most one bond to halogen, e.g. ester or nitrile radicals, directly attached to ring carbon atoms
16Carbon atoms having three bonds to hetero atoms with at the most one bond to halogen, e.g. ester or nitrile radicals
A61K 31/4439
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
KPREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31Medicinal preparations containing organic active ingredients
33Heterocyclic compounds
395having nitrogen as a ring hetero atom, e.g. guanethidine or rifamycins
435having six-membered rings with one nitrogen as the only ring hetero atom
44Non-condensed pyridines; Hydrogenated derivatives thereof
4427containing further heterocyclic ring systems
4439containing a five-membered ring with nitrogen as a ring hetero atom, e.g. omeprazole
A61K 31/496
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
KPREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31Medicinal preparations containing organic active ingredients
33Heterocyclic compounds
395having nitrogen as a ring hetero atom, e.g. guanethidine or rifamycins
495having six-membered rings with two nitrogen atoms as the only ring hetero atoms, e.g. piperazine
496Non-condensed piperazines containing further heterocyclic rings, e.g. rifampin, thiothixene
A61P 13/12
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
PSPECIFIC THERAPEUTIC ACTIVITY OF CHEMICAL COMPOUNDS OR MEDICINAL PREPARATIONS
13Drugs for disorders of the urinary system
12of the kidneys
A61P 37/06
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
PSPECIFIC THERAPEUTIC ACTIVITY OF CHEMICAL COMPOUNDS OR MEDICINAL PREPARATIONS
37Drugs for immunological or allergic disorders
02Immunomodulators
06Immunosuppressants, e.g. drugs for graft rejection
A61P 37/08
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
PSPECIFIC THERAPEUTIC ACTIVITY OF CHEMICAL COMPOUNDS OR MEDICINAL PREPARATIONS
37Drugs for immunological or allergic disorders
08Antiallergic agents
Applicants Astellas Pharma Inc.
Inventors Yutaka NAKAJIMA
Sunao IMADA
Eriko YAMAMOTO
Kazuyuki TSUCHIYA
Yu HARAYAMA
Shunichiro MATSUMOTO
Agents 002 Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP (INVESTIP)
Priority Data 2017-010321 24.01.2017 JP
Title
(VN) Hợp chất prolinamit được thế phenyldiflometyl và dược phẩm chứa hợp chất này
Abstract
(VN) Sáng chế đề cập đến hợp chất mà hữu dụng làm chất ức chế cathepsin S và d&w;ợc phẩm chứa hợp chất này. Hợp chất này có tác dụng ức chế cathepsin S và sử dụng đ&w;ợc làm thành phần hoạt tính của d&w;ợc phẩm để ngăn ngừa và/hoặc điều trị bệnh tự miễn dịch, gồm có bệnh luput ban đỏ hệ thống (systemic lupus erythematosus - SLE) và viêm thận luput, dị ứng, hoặc thải loại mảnh ghép cơ quan, tủy x&w;ơng hoặc mô. Hợp chất prolinamit đ&w;ợc thế phenyldiflometyl theo sáng chế có tác dụng ức chế cathepsin S và hữu dụng làm tác nhân để ngăn ngừa và/hoặc điều trị bệnh tự miễn dịch, gồm có bệnh SLE và viêm thận, dị ứng, hoặc thải loại mảnh ghép cơ quan, tủy x&w;ơng hoặc mô.
Related patent documents
UAa201908429This application is not viewable in PATENTSCOPE because the national phase entry has not been published yet or the national entry is issued from a country that does not share data with WIPO or there is a formatting issue or an unavailability of the application.
JOJOP20190181This application is not viewable in PATENTSCOPE because the national phase entry has not been published yet or the national entry is issued from a country that does not share data with WIPO or there is a formatting issue or an unavailability of the application.