Processing

Please wait...

Settings

Settings

Goto Application

1. VN1201900743 - Chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn và phương pháp sản xuất chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn

Office
Viet Nam
Application Number 1201900743
Application Date 10.08.2017
Publication Number 1201900743
Publication Date 27.05.2019
Publication Kind A
IPC
A23L 27/00
AHUMAN NECESSITIES
23FOODS OR FOODSTUFFS; THEIR TREATMENT, NOT COVERED BY OTHER CLASSES
LFOODS, FOODSTUFFS, OR NON-ALCOHOLIC BEVERAGES, NOT COVERED BY SUBCLASSES A21D91; THEIR PREPARATION OR TREATMENT, e.g. COOKING, MODIFICATION OF NUTRITIVE QUALITIES, PHYSICAL TREATMENT; PRESERVATION OF FOODS OR FOODSTUFFS, IN GENERAL
27Spices; Flavouring agents or condiments; Artificial sweetening agents; Table salts; Dietetic salt substitutes; Preparation or treatment thereof
A23C 15/04
AHUMAN NECESSITIES
23FOODS OR FOODSTUFFS; THEIR TREATMENT, NOT COVERED BY OTHER CLASSES
CDAIRY PRODUCTS, e.g. MILK, BUTTER, CHEESE; MILK OR CHEESE SUBSTITUTES; MAKING THEREOF
15Butter; Butter preparations; Making thereof
02Making thereof
04from butter oil or anhydrous butter
A23D 9/00
AHUMAN NECESSITIES
23FOODS OR FOODSTUFFS; THEIR TREATMENT, NOT COVERED BY OTHER CLASSES
DEDIBLE OILS OR FATS, e.g. MARGARINES, SHORTENINGS, COOKING OILS
9Other edible oils or fats, e.g. shortenings, cooking oils
A23D 9/007
AHUMAN NECESSITIES
23FOODS OR FOODSTUFFS; THEIR TREATMENT, NOT COVERED BY OTHER CLASSES
DEDIBLE OILS OR FATS, e.g. MARGARINES, SHORTENINGS, COOKING OILS
9Other edible oils or fats, e.g. shortenings, cooking oils
007characterised by ingredients other than fatty acid triglycerides
A23G 9/32
AHUMAN NECESSITIES
23FOODS OR FOODSTUFFS; THEIR TREATMENT, NOT COVERED BY OTHER CLASSES
GCOCOA; COCOA PRODUCTS, e.g. CHOCOLATE; SUBSTITUTES FOR COCOA OR COCOA PRODUCTS; CONFECTIONERY; CHEWING GUM; ICE-CREAM; PREPARATION THEREOF
9Frozen sweets, e.g. ice confectionery, ice-cream; Mixtures therefor
32characterised by the composition
A23G 9/44
AHUMAN NECESSITIES
23FOODS OR FOODSTUFFS; THEIR TREATMENT, NOT COVERED BY OTHER CLASSES
GCOCOA; COCOA PRODUCTS, e.g. CHOCOLATE; SUBSTITUTES FOR COCOA OR COCOA PRODUCTS; CONFECTIONERY; CHEWING GUM; ICE-CREAM; PREPARATION THEREOF
9Frozen sweets, e.g. ice confectionery, ice-cream; Mixtures therefor
44characterised by shape, structure or physical form
Applicants J-OIL MILLS, INC.
Inventors TSUJI Misaki
TOKUCHI Takahiro
INOUE Masahiro
Agents 009 Công ty TNHH Quốc tế D &N (D&N INTERNATIONAL CO.,LTD.)
Priority Data 2016-161597 22.08.2016 JP
Title
(VN) Chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn và phương pháp sản xuất chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn
Abstract
(VN) Sáng chế đề cập đến chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn, và phương pháp tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn. Chất tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn này chứa hoạt chất là dầu hoặc chất béo bị oxy hóa có trị số peroxit từ 15 đến 180 và chứa 10 đến 100% khối lượng chất béo sữa. Phương pháp tăng cường độ ngọt và/hoặc độ mặn của sản phẩm thực phẩm này, khác biệt ở chỗ thêm dầu hoặc chất béo bị oxy hóa có giá trị peroxit từ 15 đến 180 và chứa 10 đến 100% khối lượng chất béo từ sữa vào sản phẩm thực phẩm.