Processing

Please wait...

Settings

Settings

Goto Application

1. VN1199700378 - axit béo đa bất bão hoà cải biến

Office Viet Nam
Application Number 1199700378
Application Date 13.10.1995
Publication Number 1199700378
Publication Date 25.06.1999
Publication Kind A
IPC
A61K 31/20
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
KPREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31Medicinal preparations containing organic active ingredients
185Acids; Anhydrides, halides or salts thereof, e.g. sulfur acids, imidic, hydrazonic or hydroximic acids
19Carboxylic acids, e.g. valproic acid
20having a carboxyl group bound to an acyclic chain of seven or more carbon atoms, e.g. stearic, palmitic or arachidic acid
A61K 31/19
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
KPREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31Medicinal preparations containing organic active ingredients
185Acids; Anhydrides, halides or salts thereof, e.g. sulfur acids, imidic, hydrazonic or hydroximic acids
19Carboxylic acids, e.g. valproic acid
A61K 31/16
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
KPREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31Medicinal preparations containing organic active ingredients
16Amides, e.g. hydroxamic acids
C07C 69/734
CCHEMISTRY; METALLURGY
07ORGANIC CHEMISTRY
CACYCLIC OR CARBOCYCLIC COMPOUNDS
69Esters of carboxylic acids; Esters of carbonic or haloformic acids
66Esters of carboxylic acids having esterified carboxyl groups bound to acyclic carbon atoms and having any of the groups OH, O-metal, -CHO, keto, ether, acyloxy, groups, groups, or in the acid moiety
73of unsaturated acids
734Ethers
C07C 323/52
CCHEMISTRY; METALLURGY
07ORGANIC CHEMISTRY
CACYCLIC OR CARBOCYCLIC COMPOUNDS
323Thiols, sulfides, hydropolysulfides or polysulfides substituted by halogen, oxygen or nitrogen atoms, or by sulfur atoms not being part of thio groups
50containing thio groups and carboxyl groups bound to the same carbon skeleton
51having the sulfur atoms of the thio groups bound to acyclic carbon atoms of the carbon skeleton
52the carbon skeleton being acyclic and saturated
C07C 59/60
CCHEMISTRY; METALLURGY
07ORGANIC CHEMISTRY
CACYCLIC OR CARBOCYCLIC COMPOUNDS
59Compounds having carboxyl groups bound to acyclic carbon atoms and containing any of the groups OH, O-metal, -CHO, keto, ether, groups, groups, or groups
40Unsaturated compounds
58containing ether groups, groups, groups, or groups
60the non-carboxylic part of the ether being unsaturated
Applicants PEPTIDE TECHNOLOGY LIMITED
WOMEN'S AND CHILDRE N'S HOSPITAL ADELAIDE
Inventors Poulos, Alfred
Pitt, Michael, Joseph
Robertson, Thomas, Alistair
Rathjen, Deborah, Ann
Ferrante, Antonio, Poulos, Alfred
Easton, Christopher, John
Agents 006 Công ty TNHH Trần Hữu Nam và Đồng sự (TRAN H.N & ASS.)
Priority Data PM 8781 13.10.1994 AU
PM 9066 26.10.1994 AU
Title
(VN) axit béo đa bất bão hoà cải biến
Abstract
(VN)
Sáng chế đề cập tới các axít béo đa bất bão hoà cải biến có hoạt tính trị bệnh sốt rét và/hoặc kích thích bạch cầu trung tính. Các axít béo đa bất bão hoà cải biến này có từ 18 đến 25 nguyên tử cacbon và từ 1 đến 6 liên kết kép và khác biệt ở chỗ chúng có một hoặc hai nhóm thế được lựa chọn từ nhóm ( - oxa, y-oxa, ( - thia và ( - thia. Cũng được ưu tiên là axít béo đa bất bão hoà cải biến bao gồm một nhóm thế nữa được lựa chọn từ nhóm bao gồm các nhóm thế hyđroxy, hyđroperoxy, peroxy, carboxymetyl hoặc được liên kết với một axit amin. Sáng chế cũng đề xuất phương pháp điều chế axít béo được thế ở vị trí oxa chưa no bao gồm việc cho rượu của axít béo chưa no phản ứng với một carben, carben này được đưa vào trong liên kết OH của rượu.