Processing

Please wait...

Settings

Settings

Goto Application

1. VN34448 - Đồ lót dùng một lần

Office Viet Nam
Application Number 1201300442
Application Date 05.07.2011
Publication Number 34448
Publication Date 25.07.2013
Publication Kind A
IPC
A61F 13/53
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
FFILTERS IMPLANTABLE INTO BLOOD VESSELS; PROSTHESES; DEVICES PROVIDING PATENCY TO, OR PREVENTING COLLAPSING OF, TUBULAR STRUCTURES OF THE BODY, e.g. STENTS; ORTHOPAEDIC, NURSING OR CONTRACEPTIVE DEVICES; FOMENTATION; TREATMENT OR PROTECTION OF EYES OR EARS; BANDAGES, DRESSINGS OR ABSORBENT PADS; FIRST-AID KITS
13Bandages or dressings; Absorbent pads
15Absorbent pads, e.g. sanitary towels, swabs or tampons for external or internal application to the body; Supporting or fastening means therefor; Tampon applicators
53characterised by the absorbing medium
A61F 13/49
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
FFILTERS IMPLANTABLE INTO BLOOD VESSELS; PROSTHESES; DEVICES PROVIDING PATENCY TO, OR PREVENTING COLLAPSING OF, TUBULAR STRUCTURES OF THE BODY, e.g. STENTS; ORTHOPAEDIC, NURSING OR CONTRACEPTIVE DEVICES; FOMENTATION; TREATMENT OR PROTECTION OF EYES OR EARS; BANDAGES, DRESSINGS OR ABSORBENT PADS; FIRST-AID KITS
13Bandages or dressings; Absorbent pads
15Absorbent pads, e.g. sanitary towels, swabs or tampons for external or internal application to the body; Supporting or fastening means therefor; Tampon applicators
45characterised by the shape
49specially adapted to be worn around the waist, e.g. diapers, nappies
Applicants KAO CORPORATION
Inventors YAMAMOTO, Ryoichi
SONO, Tokihito
OKUDA, Yasuyuki
Agents DETECH
Title
(VN) Đồ lót dùng một lần
Abstract
(VN)
Đồ lót dùng một lần (1) bao gồm bộ phận thấm hút (4) chứa lõi thấm hút hình thuôn (40) và có phần phía tr&w;ớc (A), phần đũng (C), và phần phía sau (B). Lõi thấm hút (4) có vùng trọng l&w;ợng cơ sở cao (41) ở phần giữa theo ph&w;ơng nằm ngang của phần đũng (C) và vùng trọng l&w;ợng cơ sở thấp (42) có trọng l&w;ợng cơ sở thấp hơn vùng trọng l&w;ợng cơ sở cao (41) trên cả hai cạnh của vùng trọng l&w;ợng cơ sở cao (41). Lõi thấm hút (40) có vùng tạo độ uốn chính giữa (43) kéo dài theo ph&w;ơng chiều dọc của nó có dạng rãnh cắt, khe, hoặc vùng không chứa sợi ở vùng trọng l&w;ợng cơ sở cao (41) và vùng tạo độ uốn bên (44) có dạng vùng không chứa sợi ở mỗi vùng trọng l&w;ợng cơ sở thấp (42). Vùng tạo độ uốn chính giữa (43) kéo dài h&w;ớng về đầu tr&w;ớc của lõi thấm hút (40) v&w;ợt quá đầu tr&w;ớc của mỗi vùng tạo độ uốn bên (44), và các vùng tạo độ uốn bên (44) kéo dài h&w;ớng về đầu sau của lõi thấm hút (40) v&w;ợt quá đầu sau của vùng tạo độ uốn chính giữa (43).