Search International and National Patent Collections
Some content of this application is unavailable at the moment.
If this situation persists, please contact us atFeedback&Contact
1. (VN4111) Hợp chất SULPHONYL URE

Office : Viet Nam
Application Number: 1199900615 Application Date: 28.07.1999
Publication Number: 4111 Publication Date: 27.03.2000
Grant Number: Grant Date: 10.02.2003
Publication Kind : B
Prior PCT appl.: Application Number:IB1997001603 ; Publication Number:98032733 Click to see the data
IPC:
C07C 311/54
A61K 31/64
C CHEMISTRY; METALLURGY
07
ORGANIC CHEMISTRY
C
ACYCLIC OR CARBOCYCLIC COMPOUNDS
311
Amides of sulfonic acids, i.e. compounds having singly-bound oxygen atoms of sulfo groups replaced by nitrogen atoms, not being part of nitro or nitroso groups
50
Compounds containing any of the groups X being a hetero atom, Y being any atom
52
Y being a hetero atom
54
either X or Y, but not both, being nitrogen atoms, e.g. N-sulfonylurea
A HUMAN NECESSITIES
61
MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
K
PREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31
Medicinal preparations containing organic active ingredients
64
Sulfonylureas, e.g. glibenclamide, tolbutamide, chlorpropamide
Applicants: PFIZER INC,
Inventors: MARK ANTHONY DOMBROSKI
JAMES FREDERICH EGGLER
Agents: Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến
Priority Data: 60/036979 29.01.1997 US
Title: (VN) Hợp chất SULPHONYL URE
Abstract:
(VN) Hợp chất có công thức (I) : trong đó R1 và R2 là như được xác định trong bản mô tả, có thể được sử dụng để điều trị và tình trạng được chọn từ nhóm bao gồm viêm màng não và viêm vòi tử cung, sốc nhiễm khuẩn, đông tụ máu nội mạch rải rác, và/hoặc hội chứng suy hô hấp ở người lớn, bệnh viêm cấp tính hoặc viêm mạn tính, viêm khớp, viêm đường mật, viêm kết tràng, viêm não, viêm màng trong tim, viên thận-tiểu cầu, viêm gan, viêm cơ tim, viêm tuỵ, viêm màng ngoài tim, tổn thương tái tưới máu, viêm mạch, quá mẫn cấp tính và quá mẫn muộn, tình trạng thải bỏ mảnh ghép và bệnh mảnh ghép chống lại vật chủ, bệnh tự miễn kể cả đái tháo đường typ 1 và bệnh xơ cứng rải rác, bệnh nha chu, xơ hoá kẽ phổi, xơ gan, xơ cứng toàn thân và hình thành sẹo lồi, bệnh ung bướu trong đó bệnh này sản sinh ra IL-1 dưới dạng yếu tố phát triển autocrin, chứng suy mòn, bệnh Alzheimer, tổn thương do gõ chẩn gây ra, chứng trầm cảm, bệnh vữa xơ động mạch và bệnh loãng xương ở động vật có vú, kể cả người.
Also published as:
CZPV1999-2575IS5099NO19993658SK98299TR1999/01816YUP-337/99
MXPA/a/1999/007030KR1020000070541SG65991IL130855MA26468AR011093
EP0964849EP1270554EP1270565US6166064JP2000511200 CN1245490
CA2279186EA199900603DE000069722663DE000069729762PT964849PT1270565
NZ336248AU1998052340VN4111MYPI 98000291BG103597WO/1998/032733