Processing

Please wait...

Settings

Settings

Goto Application

1. VN8406 - Hợp chất 2-guaniđino-4-arylquinazolin

Office
Viet Nam
Application Number 1200300190
Application Date 26.02.2003
Publication Number 8406
Publication Date 27.10.2003
Publication Kind A
IPC
C07D 239/84
CCHEMISTRY; METALLURGY
07ORGANIC CHEMISTRY
DHETEROCYCLIC COMPOUNDS
239Heterocyclic compounds containing 1,3-diazine or hydrogenated 1,3-diazine rings
70condensed with carbocyclic rings or ring systems
72Quinazolines; Hydrogenated quinazolines
78with hetero atoms directly attached in position 2
84Nitrogen atoms
A61K 31/517
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
KPREPARATIONS FOR MEDICAL, DENTAL, OR TOILET PURPOSES
31Medicinal preparations containing organic active ingredients
33Heterocyclic compounds
395having nitrogen as a ring hetero atom, e.g. guanethidine or rifamycins
495having six-membered rings with two nitrogen atoms as the only ring hetero atoms, e.g. piperazine
505Pyrimidines; Hydrogenated pyrimidines, e.g. trimethoprim
517ortho- or peri-condensed with carbocyclic ring systems, e.g. quinazoline, perimidine
A61P 7/02
AHUMAN NECESSITIES
61MEDICAL OR VETERINARY SCIENCE; HYGIENE
PSPECIFIC THERAPEUTIC ACTIVITY OF CHEMICAL COMPOUNDS OR MEDICINAL PREPARATIONS
7Drugs for disorders of the blood or the extracellular fluid
02Antithrombotic agents; Anticoagulants; Platelet aggregation inhibitors
Applicants MERCK PATENT GMBH
Inventors Norbert BEIER
Claudia WILM
Rolf GERICKE
Agents Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh
Priority Data 10043667 05.09.2000 DE
Title
(VN) Hợp chất 2-guaniđino-4-arylquinazolin
Abstract
(VN)
Sáng chế đề cập đến hợp chất có công thức I, trong đó Y là (Il) hoặc (III) và Ar, Rl R2, R5, R6, R7 và R8 có nghĩa được xác định trong phần Yêu cầu bảo hộ, và muối và solvat của chúng, và việc sử dụng chúng làm chất ức chế NHE-3 .